Wiki

Hạn mức giao dịch khi sử dụng WebMoney Keeper Standard

Người dùng WebMoney Transfer không khai báo và không xác nhận số điện thoại di động sẽ bị giới hạn về việc thực hiện các giao dịch trong ví.
Điều đó có nghĩa là, bạn có thể nạp tiền vào ví WM, nhưng để hoàn thành các giao dịch từ ví sẽ chỉ thực hiện được sau khi bạn khai báo và xác nhận số điện thoại di động trong thông tin cá nhân của mình.

Đối với người dùng chỉ sử dụng WM Keeper Standard (Mini), và không kích hoạt WM Keeper WinPro (Classic) hoặc WM Keeper WebPro (Light), và chỉ đối với các , được tạo thông qua hệ thống WM Keeper Standard, sẽ có những hạn mức sau:

1 Số tiền lớn nhất (số dư) trong không thể cao hơn (đối với các tài khoản WM đã qua xác nhận số điện thoại và đã bật các tuỳ chọn xác thực giao dịch thông qua SMS hoặc ENUM):

loại tiền WM chứng chỉ Alias chứng chỉ formal chứng chỉ Initial chứng chỉ Personal chứng chỉ Merchant và cao hơn
WMR 45 000 200 000 900 000 9 000 000 9 000 000
WMZ 300 10 000 30 000 - [*] -
WME 300 10 000 30 000 60 000 -
WMU 20 000 80 000 360 000 3 600 000 -
WMB 0 [**] 0 45 000 450 000 -
WMG 63 300 1 000 15 000 -
WMX 15 000 30 000 600 000 6 000 000 -
WMK 240 000 1 000 000 6 000 000 60 000 000 -
WMV 20 000 000 300 000 000 500 000 000 1 000 000 000 1 000 000 000
WMH 150 000 300 000 6 000 000 60 000 000 -
WML 4500 4500 90000 900000 900000

[*] Dấu gạch ngang nghĩa là không có hạn mức.
[**] Đối với ví WMB có chứng chỉ định danh thấp hơn Initial thì số dư ví bằng 0 (không phụ thuộc vào loại WM Keeper) .

2 Hạn mức chuyển tiền/thanh toán giao dịch đối với các ví đã kích hoạt xác thực giao dịch thông qua SMS hoặc ENUM và đã khai báo số điện thoại trên WM Keeper Standard

loại chứng chỉ - Alias

loại tiền WM hạn mức tháng tuần ngày
WMR 90 000 45 000 15 000
WMZ 500 300 100
WME 500 300 100
WMU 40 000 20 000 6 000
WMB 0 0 0
WMG 126 63 21
WMX 30 000 15 000 6 000
WMK 480 000 240 000 80 000
WMV 20 000 000 20 000 000 12 000 000
WMH 300 000 150 000 60 000
WML 9000 4500 1800

loại chứng chỉ - Formal

loại tiền WM hạn mức tháng tuần ngày
WMR 200 000 200 000 60 000
WMZ 15 000 10 000 3 000
WME 15 000 10 000 3 000
WMU 80 000 80 000 25 000
WMB 0 0 0
WMG 500 300 100
WMX 600 000 300 000 120 000
WMK 1 000 000 1 000 000 300 000
WMV 500 000 000 300 000 000 100 000 000
WMH 6 000 000 3 000 000 1 200 000
WML 9000 4500 1800

loại chứng chỉ - Initial

loại tiền WM hạn mức tháng tuần ngày
WMR 1 800 000 900 000 300 000
WMZ 60 000 30 000 12 000
WME 60 000 30 000 12 000
WMU 720 000 360 000 120 000
WMB 90 000 45 000 15 000
WMG 2 000 1 000 500
WMX 1 200 000 600 000 240 000
WMK 12 000 000 6 000 000 2 400 000
WMV 1 000 000 000 500 000 000 200 000 000
WMH 12 000 000 6 000 000 2 400 000
WML 180000 90000 36000

loại chứng chỉ - Personal

loại tiền WM hạn mức tháng tuần ngày
WMR 9 000 000 9 000 000 3 000 000
WMZ - - -
WME - - -
WMU 3 600 000 3 600 000 1 200 000
WMB 450 000 450 000 150 000
WMG 30 000 15 000 5 000
WMX 6 000 000 6 000 000 2 400 000
WMK 60 000 000 60 000 000 24 000 000
WMV 5 000 000 000 1 000 000 000 500 000 000
WMH 60 000 000 60 000 000 24 000 000
WML 900000 900000 360000

loại chứng chỉ - Merchant và cao hơn

loại tiền WM hạn mức tháng tuần ngày
WMR 9 000 000 9 000 000 3 000 000
WMZ - - -
WME - - -
WMU - - -
WMB 450 000 450 000 150 000
WMG - - -
WMX - - -
WMK - - -
WMV 5 000 000 000 1 000 000 000 500 000 000
WMH - - -
WML 900000 900000 360000

Để loại bỏ các hạn mức này, bạn cần phải kích hoạt WM Keeper WinPro (Classic) hoặc WM Keeper WebPro (Light):

  • truy cập trang thay đổi phương thức quản lý ví và kích hoạt WM Keeper WinPro (Classic) (bạn vẫn có thể sử dụng Keeper Standard);
  • để kích hoạt WM Keeper WebPro (Light) bạn cần phải truy cập vào tài khoản của mình tại WM Keeper Standard. Sau đó vào trang "Thiết lập", mục "Hồ sơ cá nhân" và nhấn vào nút "Cho phép" trên dòng WebPro. Sau đó thực hiện theo các bước trong hướng dẫn cài đặt;
  • bây giờ, bạn đã có thể thay đổi được hạn mức được cài đặt mặc định dành cho ví Keeper Standard. Để thay đổi hạn mức, bạn cần truy cập website Security và xác thực đăng nhập thông qua Keeper WinPro hoặc Keeper WebPro.

hạn mức ngày - là ngưỡng giới hạn số tiền có thể chuyển ra khỏi ví trong một ngày. Ví dụ: với ví được thiết lập hạn mức ngày là 10 000 WMV, vào thời điểm 23:59 ngày 04/07/2017 thực hiện chuyển ra khỏi ví (chuyển tiền, thanh toán mua sắm...) số tiền 10 000 WMV. Điều đó có nghĩa là, lần thực hiện giao dịch tiếp theo chỉ có thể bắt đầu vào lúc 00:00 ngày 05/07/2017.
hạn mức tuần - là ngưỡng giới hạn số tiền có thể chuyển ra khỏi ví trong tuần. Ví dụ: với ví được thiết lập hạn mức tuần là 20 000 WMV, vào thời điểm 23:59 ngày 06/07/2017 thực hiện chuyển ra khỏi ví (chuyển tiền, thanh toán mua sắm...) số tiền 20 000 WMV. Điều đó có nghĩa là, lần thực hiện giao dịch tiếp theo chỉ có thể bắt đầu vào lúc 00:00 ngày 09/07/2017. Xin chú ý rằng, một tuần mới được bắt đầu không phải là ngày thứ Hai của tuần đó mà là ngày Chủ nhật và kết thúc vào thứ Bẩy.
hạn mức tháng - là ngưỡng giới hạn số tiền có thể chuyển ra khỏi ví trong tháng. Ví dụ: với ví được thiết lập hạn mức tháng là 100 000 WMV, vào thời điểm 23:59 ngày 04/07/2017 thực hiện chuyển ra khỏi ví (chuyển tiền, thanh toán mua sắm...) số tiền 100 000 WMV. Điều đó có nghĩa là, lần thực hiện giao dịch tiếp theo chỉ có thể bắt đầu vào lúc 00:00 ngày 01/08/2017. Theo đó, ngày đầu tiên của tháng được tính từ ngày 01 của tháng đó.

Để xem hạn mức và thống kê giao dịch, bạn có thể truy cập vào trang thiết lập của ví. Nhấn vào nút và chọn mục "Giới hạn"

Xem thêm:
Operation modes
Adding WM Keeper WinPro to WM Keeper Standard