Wiki

Interface X3

Interface X3. Nhận về thông tin lịch sử giao dịch của Ví. Kiểm tra tình trạng thực hiện giao dịch chuyển tiền.

<w3s.request>
    <reqn></reqn>
    <wmid></wmid>
    <sign></sign>
    <getoperations>
        <purse></purse>
        <wmtranid></wmtranid>
        <tranid></tranid>
        <wminvid></wminvid>
        <orderid></orderid>
        <datestart></datestart>
        <datefinish></datefinish>
    </getoperations>
</w3s.request>
  • tham số truy vấn:
Tên mục đích nội dung
reqn mã truy vấn là số nguyên gồm 15 con số. Mã sau luôn luôn phải lớn hơn mã trước
wmid WMID sử dụng khi dùng chìa khóa WM Keeper WinPro (Classic) để xác thực
sign Chữ kí của truy vấn. Được tạo bởi: purse+reqn sử dụng khi dùng chìa khóa WM Keeper WinPro (Classic) để xác thực
getoperations các tham số của hoạt động truy vấn đang được tìm kiếm các thông số bắt buộc: purse, datestart,datefinish, các thông số còn lại có thể bỏ trống hoặc 0
getoperations\purse cần truy vấn
getoperations\wmtranid mã giao dịch (trong hệ thống WebMoney) Số nguyên > 0
getoperations\tranid Mã chuyển khoản từ hệ thống của người gửi; số nguyên bất kỳ (см. trans\tranid в giao diện X2)
getoperations\wminvid mã hóa đơn (trong hệ thống WebMoney) của giao dịch số nguyên > 0
getoperations\orderid номер счета номер счета в системе учета магазина; любое целое число без знака (см. trans\tranid в giao diệnX2)
getoperations\datestart минимальное время и дата выполнения операции yyyymmdd hh:mm:ss UTC+3
getoperations\datefinish максимальное время и дата выполнения операции yyyymmdd hh:mm:ss UTC+3
  • định dạng phản hồi:
<w3s.response>
    <reqn></reqn>
    <retval></retval>
    <retdesc></retdesc>
    <operations cnt="n">
        <operation id="n1" ts="n2">
            <pursesrc></pursesrc>
            <pursedest></pursedest>
            <amount></amount>
            <comiss></comiss>
            <opertype></opertype>
            <wminvid></wminvid>
            <orderid></orderid>
            <tranid></tranid>
            <period></period>
            <desc></desc>
            <datecrt></dateupd>
            <dateupd></dateupd>
            <corrwm></corrwm>
            <rest></rest>
            <timelock/>
        </operation>
        <operation>...</operation>
    </operations>
</w3s.response>
  • параметры ответа:
tên mục đích nội dung
reqn mã truy vấn
retval Mã thực thi 0 - truy vấn thành công
retdesc nội dung mã thực thi
operations danh sách các thanh toán đươc trả về thông số cnt - số lượng giao dịch khớp với truy vấn
operations\operation параметры платежа thông số id - mã thanh toán duy nhất trong hệ thống WebMoney
thông số ts - mã nội bộ của thanh toán trong hệ thống WebMoney
operation\pursesrc ví gửi
operation\pursedest Ví nhận
operation\amount tổng số thanh toán
operation\comiss phí thực hiện thanh toán
operation\opertype loại chuyển
-0 - thông thường (hoặc được bảo vệ, thực hiện thành công),
-4 - được bảo vệ (chưa hoàn thành),
-12 - được bảo vệ (đã hoàn thành).
operation\wminvid mã hóa đơn (trong hệ thống WebMoney) của giao dịch số nguyên > 0; nếu 0 - giao dịch không qua hóa đơn
operation\orderid mã hóa đơn ( trong hệ thống của cửa hàng)của giao dịch số nguyên > 0; nếu 0 - giao dịch không qua hóa đơn
operation\tranid номер перевода номер перевода в системе учета отправителя; любое целое число без знака, должно быть уникальным (два перевода с одним и тем же tranid невозможны)
operation\period срок протекции сделки в днях целое число от 0 до 255; если 0 - операция без протекции сделки
operation\desc описание оплачиваемого товара или услуги
operation\datecrt дата и время выполнения операции UTC+3
operation\dateupd дата и время последнего изменения состояния операции UTC+3
operation\corrwm WMID của đối tác
operation\rest остаток после выполнения операции в операциях с протекцией для отправителя выводится остаток на момент начала операции, для получателя - на момент завершения; если операция еще не завершена - выводится остаток на момент начала
operation\timelock незавершенная операция с протекцией по времени тег присутствует, только если операция еще не завершена
  • mã thực hiện truy vấn:
код описание
-100 общая ошибка при разборе команды. неверный формат команды.
-110 запросы отсылаются не с того IP адреса, который указан при регистрации данного интерфейса в Технической поддержке.
-1 неверное значение поля w3s.request/wmid
-2 неверное значение поля w3s.request/getoperations/purse
-3 неверное значение поля w3s.request/sign
-4 неверное значение поля w3s.request/reqn
-5 проверка подписи не прошла
-7 неверное значение поля w3s.request/getoperations/datestart
-8 неверное значение поля w3s.request/getoperations/datefinish
-9 WMID указанный в поле w3s.request/wmid не найден
102 не выполнено условие постоянного увеличения значения параметра w3s.request/reqn
111 попытка запроса истории по кошельку не принадлежащему WMID, которым подписывается запрос; при этом доверие не установлено.
1004 слишком большой диапазон выборки

см. также XML-интерфейсы